Căn cứ Quyết định số 849/QĐ-ĐHBD ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Trường Đại học Bình Dương về việc ban hành Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ của Trường Đại học Bình Dương.
Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ đợt 2 năm 2026, như sau:
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 9340101
Thời gian đào tạo trình độ tiến sĩ đối với người có bằng thạc sĩ là 3 năm tập trung liên tục; đối với người có bằng tốt nghiệp đại học là 4 năm tập trung liên tục
Xét tuyển. Việc đánh giá thí sinh dự tuyển đào tạo trình độ tiến sĩ bao gồm:
- Đánh giá hồ sơ dự tuyển: Căn cứ kết quả học tập của thí sinh ở bậc đại học và thạc sĩ;
- Đánh giá bài luận về dự định nghiên cứu: Thí sinh trình bày trực tiếp/trực tuyến về các vấn đề có liên quan đến nội dung bài luận dự định nghiên cứu trước Tiểu ban chuyên môn.
Người dự tuyển đào tạo trình độ tiến sĩ phải đáp ứng các điều kiện sau:
Có bằng tốt nghiệp đại học hạng giỏi trở lên hoặc bằng thạc sĩ đúng, phù hợp với chuyên ngành Quản trị kinh doanh Trường Đại học Bình Dương gồm:
Có bằng thạc sĩ không phải chuyên ngành Quản trị kinh doanh phải học bổ sung kiến thức sau khi trúng tuyển (xem Phụ lục I).
4.2. Có kinh nghiệm nghiên cứu thể hiện qua luận văn thạc sĩ của chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu; hoặc bài báo, báo cáo khoa học đã công bố; hoặc có thời gian công tác từ 02 năm (24 tháng) trở lên là giảng viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, tổ chức khoa học và công nghệ.
4.3. Có dự thảo đề cương nghiên cứu và dự kiến kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa.
4.4. Người dự tuyển là công dân Việt Nam phải đạt yêu cầu về năng lực ngoại ngữ được minh chứng bằng một trong những văn bằng, chứng chỉ sau:
a) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;
b) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
c) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quy định tại Phụ lục II của Thông báo này còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương trình độ bậc 4 (theo khung năng ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) do Bộ Giáo dục Giáo dục Đào tạo công bố.
4.5. Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ bằng tiếng Việt phải có chứng chỉ tiếng Việt tối thiểu từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài và phải đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai do cơ sở đào tạo quyết định, trừ trường hợp là người bản ngữ của ngôn ngữ được sử dụng trong chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.

Thí sinh có thể nhận hồ sơ tại Bộ phận quản lý đào tạo Sau đại học– Khoa Kinh tế hoặc Phòng Tuyển sinh (Cổng trước Trường Đại học Bình Dương) hoặc có thể tải về từ website: saudaihoc.bdu.edu.vn ; tuyensinh.bdu.edu.vn.
Hồ sơ dự tuyển bao gồm:
Dự kiến 100.000.000 đồng/năm (Một trăm triệu đồng/năm)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG
Bộ phận Đào tạo Sau đại học – Khoa Kinh tế; Phòng Tuyển sinh (Cổng trước Trường Đại học Bình Dương)
Địa chỉ: Số 504, Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (0789-269-219)- (0387-380-568)- (02746 511 756)- (02746 543 616)
Website: saudaihoc.bdu.edu.vn; tuyensinh.bdu.edu.vn
Email: saudaihoc@bdu.edu.vn; tuyensinh@bdu.edu.vn
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG TẠI CÀ MAU
Địa chỉ: Số 03, đường Lê Thị Riêng, Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau.
Điện thoại: 0290 6539 468
Email: tuyensinh.cm@bdu.edu.vn
Trân trọng thông báo./.
Phụ lục I
CÁC HỌC PHẦN BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông báo số 1255/TB-ĐHBD, ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Trường Đại học Bình Dương)
Nghiên cứu sinh là cử nhân/ kỹ sư cần học bổ sung các học phần ở trình độ thạc sĩ ngành Quản trị kinh doanh hiện hành, trừ các học phần ngoại ngữ và luận văn.
Đối tượng nghiên cứu sinh đã có bằng thạc sĩ chuyên ngành gần với chuyên ngành Quản trị kinh doanh, gồm các ngành:
| ▪ Tài chính-Ngân hàng | ▪ Bảo hiểm | ▪ Kế toán |
| ▪ Khoa học quản lý | ▪ Chính sách công | ▪ Quản lý công |
| ▪ Quản trị nhân lực | ▪ Hệ thống thông tin quản lý | ▪ Quản trị văn phòng |
| ▪ Quản lý khoa học và công nghệ | ▪ Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp | ▪ Kinh tế học |
| ▪ Kinh tế chính trị | ▪ Kinh tế đầu tư | ▪ Kinh tế phát triển |
| ▪ Kinh tế quốc tế | ▪ Thống kê kinh tế | ▪ Toán kinh tế |
| ▪ Quản lý kinh tế |
Cần học bổ sung 05 học phần thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh (nghiên cứu sinh sẽ được xét miễn giảm nếu đã học các học phần ở trình độ thạc sĩ), gồm:
| TT | Tên học phần | Tín chỉ | Ghi chú |
| 1 | Quản trị chiến lược nâng cao | 3 | |
| 2 | Quản trị tài chính doanh nghiệp nâng cao | 3 | |
| 3 | Quản trị chiến lược Marketing | 3 | |
| 4 | Quản trị nguồn nhân lực trong bối cảnh toàn cầu | 3 | |
| 5 | Quản trị dự án đầu tư nâng cao | 3 |
Nghiên cứu sinh đã có bằng thạc sĩ chuyên ngành khác với ngành Quản trị kinh doanh (không thuộc ngành đúng, ngành gần) cần học bổ sung 08 học phần thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh (nghiên cứu sinh sẽ được xét miễn giảm nếu đã học các học phần ở trình độ thạc sĩ), gồm:
| TT | Tên học phần | Tín chỉ | Ghi chú |
| 1 | Kinh tế số | 3 | |
| 2 | Văn hóa đa quốc gia | 3 | |
| 3 | Luật kinh doanh nâng cao | 3 | |
| 4 | Quản trị chiến lược nâng cao | 3 | |
| 5 | Quản trị tài chính doanh nghiệp nâng cao | 3 | |
| 6 | Quản trị chiến lược Marketing | 3 | |
| 7 | Quản trị nguồn nhân lực trong bối cảnh toàn cầu | 3 | |
| 8 | Quản trị dự án đầu tư nâng cao | 3 |
Phụ lục II
BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ VĂN BẰNG
HOẶC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG BẬC 4
KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM
ÁP DỤNG TRONG TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ
(Ban hành kèm theo Thông báo số 1255/TB-ĐHBD, ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Trường Đại học Bình Dương)
| TT | Ngôn ngữ | Bằng/Chứng chỉ/ Chứng nhận | Trình độ/Thang điểm |
| 1 | Tiếng Anh | TOEFL iBT | Từ 46 trở lên |
| IELTS | Từ 5.5 trở lên | ||
| Cambridge Assessment English | B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill Thang điểm: từ 160 trở lên | ||
| TOEIC (4 kỹ năng) | Nghe: 400 - 489 Đọc: 385 - 454 Nói: 160 – 179 Viết: 150 - 179 | ||
| Aptis ESOL International Certificate | B2 | ||
| PTE (Pearson Test of English) | 59 - 75 | ||
| PEIC (Pearson English International Certificate) | Level 3 | ||
| VSTEP (Vietnamese Standardized Test of English Proficiency) | Bậc 4 | ||
| 2 | Tiếng Pháp | CIEP/Alliance française diplomas | TCF từ 400 trở lên DELF B2 trở lên Diplôme de Langue |
| 3 | Tiếng Đức | Goethe -Institut | Goethe- Zertifikat B2 trở lên |
| The German TestDaF language certificate | TestDaF level 4 (TDN 4) trở lên | ||
| 4 | Tiếng Trung Quốc | Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) | HSK level 4 trở lên |
| 5 | Tiếng Nhật | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) | N3 trở lên |
| 6 | Tiếng Nga | ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному (TORFL - Test of Russian as a Foreign Language) | ТРКИ-2 trở lên |
| 7 | Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Chứng chỉ đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam | Từ bậc 4 trở lên |
Ghi chú:
Tác giả: Lê Hạnh Dung
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn