Đại học Bình Dương xét tuyển bổ sung Đại học Chính quy năm 2018

714

1. Đối tượng tuyển sinh

Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội hoặc hoàn cảnh kinh tế, nếu có đủ các điều kiện sau đây đều được đăng ký xét tuyển vào đại học chính quy:

a) Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học, Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho đăng ký xét tuyển tuỳ tình trạng sức khoẻ và yêu cầu của ngành học;

c) Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các giấy tờ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định;

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:  Trong năm 2018, trường tuyển sinh theo 3 phương án như sau:

Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia.

Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 (xét theo học bạ THPT).

Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

Ngành học

Mã ngành

Khối xét tuyển

Chi tiêu xét tuyển bổ sung THPT

Điểm chuẩn THPT

Điểm chuẩn học bạ

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

7340101

A00,A01,C00,D01

60

13.5

15

Kế toán

7340301

A00,A01,C00,D01

50

13.5

15

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A01,A09,C00,D01

30

13.5

15

Luật Kinh tế

7380107

A00,A01,C00,D01

40

13.5

15

Công nghệ sinh học

7420201

A00,A01,B00, D01

30

14

15

Công nghệ thông tin

7480201

A00,A01,A02,D01

30

13.5

15

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

7510301

A00,A01,A02,D01

35

13.5

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00,A01,V00,V01

10

14

15

Kiến trúc

7580101

A00,A09,V00,V01

20

14

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00,A01,A02,A09

30

13.5

15

Dược học

7720201

A00,B00,C08,D07

84

16

16

Văn học

7229030

A01,A09,C00,D01

20

14

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01,D01,D10,D66

22

13.5

15

Du lịch (Việt Nam học)

7310630

A01,A09,C00,D01

35

13.5

15

Bảng khối xét tuyển

Khối

Môn 1

Môn 2

Môn 3

A00

Toán

Vật lí

Hóa học

A01

Toán

Vật lí

Tiếng Anh

A02

Toán

Sinh học

Vật lí

A09

Toán

Địa lí

Giáo dục công dân

B00

Toán

Sinh học

Hóa học

C00

Địa lý

Lịch sử

Ngữ văn

C08

Ngữ văn

Hóa học

Sinh học

D01

Toán

Ngoại ngữ

Ngữ văn

D07

Toán

Hóa học

Tiếng Anh

D10

Toán

Địa lí

Tiếng Anh

D66

Ngữ văn

Giáo dục công dân

Tiếng Anh

V00

Toán

Vật lí

Vẽ mỹ thuật (*)

V01

Toán

Ngữ văn

Vẽ mỹ thuật (*)

T00

Toán

Sinh

Năng khiếu TDTT (*)

5. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi THPT Quốc gia 2018 thuộc các tổ hợp xét tuyển và có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn ngưỡng điểm nhận hồ sơ của các ngành tuyển bổ sung.

6. Thời gian xét tuyển: từ ngày 13/8/2018 đến hết ngày 20/8/2018.

7. Hồ sơ xét tuyển bao gồm

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bình Dương).

– Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia 2018.

8. Cách thức nộp hồ sơ:  Chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường.

Nơi nhận:

Phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Bình Dương

Số 504 Đại lộ Bình Dương – P.Hiệp thành – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương.

Điện thoại: (0274) 3822 058 – 3820 833 – 730 3399

9. Học phí học kỳ 1 năm học 2018-2019 [Đơn vị tính:VN đồng]

TT

Ngành

Học phí

Lệ phí nhập học

Bảo hiểm y tế

1

Ngôn ngữ Anh

6.130.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

2

Kiến trúc

6.330.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

3

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

5.880.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

4

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

6.200.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

5

Công nghệ thông tin

6.250.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

6

Công nghệ sinh học

5.590.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

7

Tài chính ngân hàng

6.130.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

8

Quản trị kinh doanh

6.130.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

9

Kế toán

6.130.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

10

Luật kinh tế

6.120.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

11

Văn học

5.860.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

12

Xã hội học

5.740.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

13

Việt Nam học

5.740.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

14

Giáo dục thể chất

4.820.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

15

Dược học

11.350.000

450.000

12 tháng: 300.500

15 tháng: 375.500

THÔNG TIN LIÊN HỆ

???? Trụ sở chính: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương.
☎️ (0274) 3 822 058 – 0274 730 3399
???? tuyensinh@bdu.edu.vn
???? http://tuyensinh.bdu.edu.vn
——————————————————-
???? Phân hiệu Cà Mau: Số 3, Đường số 6, Khu Dự án Đông Bắc, P5, TP. Cà Mau, Cà Mau.
☎️ 0290 3 99 7777–0290 3 552 177
???? http://camau.bdu.edu.vn
——————————————————-
???? Cơ sở Dĩ An: 167 Lý Thường Kiệt, KP Thắng Lợi 2, P. Dĩ An, TX. Dĩ An, Bình Dương.
☎️ 0274 3 904 233
???? tuyensinh@bdu.edu.vn
——————————————————-
???? Cơ sở Bến Cát: KP 2, P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, Bình Dương.
☎️ 0274 3 595 958
???? tuyensinh@bdu.edu.vn