Cở sở vật chất ngành Dược

411

Sau khi được Bộ Y tế, Bộ Giáo Dục và Đào tạo góp ý, Trường Đại học Bình Dương đã bổ sung nội dung đề án mở  ngành Dược học trình độ Đại học, cụ thể như sau:

1. Về phòng thực hành: Nhà Trường đã đầu tư về cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho việc dạy và học đúng theo quy định của Bộ Y tế quy định tại Công văn số: 168/BYT-K2ĐT ngày 11 tháng 1 năm 2017 về việc góp ý dự thảo Thông tư quy định điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, chỉ định tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ đại học.

Bảng 1. Danh mục trang thiết bị của các phòng thí nghiệm/ thực hành

Stt

Tên phòng thực hành

Dụng cụ cần để phục vụ giảng dạy và học

1

Phòng Thực hành

Vật lý

  • Bàn cân chống rung
  • Bể siêu âm Sonorex, RK 1028H
  • Bể siêu âm T490 DH – Elma/Đức
  • model: S 100/H
  • Bếp cách thủy Memmert
  • Bộ cấp cứu phòng thí nghiệm VCC.01-VN, 0,7×0,7×2,108 (đỏ)
  • Cân kỹ thuật Sartorious TE 412 410g/0,01g
  • Máy độ dẫn điện LF330WTW Đức
  • Máy đo pH cyberscan ION 510 singapore
  • Máy đo quang NOVASPEC PLUS, Amersham Bioscienes, Anh.
  • Máy đo điểm chảy Gallenkamp
  • Thiết bị đo độ nhớt

2

Phòng Thực hành

Hóa đại cương vô cơ

  • Nồi cất nước điện
  • Bếp đun cáchthủy có bộ phận lắc
  • Tủ lạnh National 120 lít
  • Máy đo pH cyberscan ION 510 singapore
  • Bếp đun cách thủy Memmert WB14
  • Tủ 4sấy có quạt timer 24h
  • Máy khuấy từ gia nhiệt CB 162 Anh
  • Máy xay bột mịn phèn và phụ tùng
  • Bộ lọc nước tinh khiết
  • Cân phân tích 220g/0,0001g Sartorius Đức
  • Tủ lạnh Toshiba 280 lít GR-H 32 VPT
  • Máy đo pH iSTEK Korea
  • Tủ đựng hoá chất CHC-062KT: 800 x 480 x 2150 mm
  • Máy khuấy từ gia nhiệt WiseStir MSH-20D
  • Cân phân tích Kern

3

Phòng Thực hành

Sinh học

  • Kính hiển vi 2 mắt Olympus CX21-FS1
  • Máy ly tâm lạnh SIGMA 6K15, Satorius, Đức: Rotor góc 6x500ml
  • Tủ ấm SHELLAB, RI 28-2, 793 lit, Mỹ.
  • Tủ sấy Memmert 100 lit UFB 500, Đức
  • Máy đo quang NOVASPEC PLUS
  • Máy chụp ảnh gel điện di Multidoc – IT
  • Máy đo quang 2550 UV-Vis
  • Máy khuấy từ MS7-H550-S
  • Máy lắc ủ nhiệt BIO TDB-100
  • Máy li tâm lạnh 5415R
  • Máy Voltex mixer
  • Nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-300VF
  • Tủ ấm vi sinh IN55
  • Tủ bảo quản mẫu MDF-U5312

4

Phòng Thực hành

Hóa phân tích

  • Bàn cân chống rung
  • Bể siêu âm – Brason/Anh
  • Bể siêu âm T490 DH – Elma/Đức
  • Bể siêu âm T840 DH – Elma/Đức
  • Bếp cách thủy Memmert
  • Bộ cấp cứu phòng thí nghiệm VCC.01-VN, 0,7×0,7×2,108 (đỏ)
  • Cân kỹ thuật Sartorious TE 412 410g/0,01g
  • Máy bơm chân không TRP-6/ Woosung/ South Korea
  • Máy lắc rung orbital 3412 EU/ CLP/ USA
  • Cân kỹ thuật Sartorius TE 412/ Đức, 410g/ 0,01g
  • Máy đo pH để bàn pH 7110- WTW/Đức
  • Máy khuấy từ gia nhiệt CB 162-Bibby Scientific (Stuart Anh)/TQ
  • Cân sấy ẩm hồng ngoạiMB45- Ohaus (Mỹ)/Thụy Sĩ
  • Cân phân tích 4 số lẻ ABS220-4, Kern (Đức)/Philipine
  • Máy đo pH để bàn pH 7110- WTW (Mỹ)/Đức
  • Tủ lạnh Panasonic 340L NR-BU 344SNVN/ Thái Lan

5

Phòng Thực hành

Giải phẫu sinh lý

  • Tranh giải phẫu (Hệ cơ, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ thần kinh, hệ sinh dục..)
  • Mô hình giải phẫu bán thân
  • Mô hình xương giải phẫu rời
  • Mô hình xương giải phẫu nguyên bộ

6

Phòng Thực hành

Sinh lý bệnh – Miễn dịch

  • Cân phân tích điện tử
  • Kính hiển vi LH
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo pH
  • Máy chuẩn độ điện thế
  • Tủ hút khí độc
  • Tủ lạnh
  • Bàn cân

7

Phòng Thực hành

Hóa sinh

  • Kính hiển vi quang học Olympus
  • Máy đo pH Jenway 3510
  • Máy ly tâm EBA-21, 12 ống, 6000 vòng/phút
  • Máy nước cất 1 lần
  • Máy phân tích sinh hóa bán tự động
  • Bể cách thủy 8 chỗ 29 L Memmert WNB 29(L0).
  • Cân điện tử Sartorius; cân phân tích 4 số lẻ
  • Tủ bảo quản sinh phẩm
  • Tủ đựng hóa chất chống ăn mòn
  • Tủ  đựng dụng cụ cửa gương
  • Tủ hood
  • Tủ lạnh 440 L
  • Máy xay sinh tố Bluestone BLB-5335W

8

Phòng Thực hành

Vi sinh – Ký sinh trùng

  • Máy hấp tiệt trùng
  • Tủ sấy đối lưu
  • Tủ ấm
  • Tủ cấy
  • Bình ủ nến
  • Hệ thống hút chân không
  • Máy đếm khuẩn lạc
  • Bình cấy kị khí
  • pH kế
  • Máy lắc trộn (vortex)
  • Bếp nhiệt – khuấy từ
  • Máy li tâm
  • Cân phân tích Sartorius -BP211S (310g/0.1mg)
  • Cân phân tích Sartorius -BP211S (310g/0.1mg)
  • Kính hiển vi 2 mắt CHD
  • Kính hiển vi 2 mắt Olympus CX21-FS1
  • Tủ ấm SHELLAB, RI 28-2, 793 lit, Mỹ.
  • Tủ sấy Memmert 100 lit UFB 500, Đức
  • Bể siêu âm ELMA, S120, Đức
  • Máy đo quang NOVASPEC PLUS -Amersham Bioscienes, Anh.

9

Phòng Thực hành

Thực vật dược

  • Kính hiển vi 2 mắt Nikon
  • Kính hiển vi 2 mắt OLYMPUS (Nhật)
  • Tủ lạnh Sanyo 270 lít SR-U25MN
  • Bộ rửa mắt cấp cứu 0,7 x 0,7 x 2,1 m. Model: CHC-810. Hãng: CHC Lab Co. Ltd/Korea
  • Dụng cụ chuẩn bị vi phẫu
  • Mẫu tươi

10

Phòng Thực hành

Hóa hữu cơ

  • Bàn cân chống rung
  • Bếp cách thủy Memmert Wb- 14-10, Đức
  • Cân phân tích Satorius 221S, Đức
  • Máy cô quay Bucchi R-3000, Thụy sĩ
  • Máy hút chân không ILMVAC Model 302051 PK 4D
  • Máy đo điểm chảy Gallenkamp MPD 350-BM 2.5, Anh
  • Máy quang phổ UV Hitachi U 2010, Mỹ
  • Tủ lạnh Hitachi 508 lit RZ610 Thaiilan
  • Tủ hốt HC01-1, 1,5×0,95×2,45
  • Tủ đựng hoá chất 1,2m
  • Tủ sấy Memmert, ULM 500 Đức
  • Máy khuấy từ MS-510
  • Bếp đun bình cầu 1 chỗ (đệm đun) 250 ml-Hiệu: Bibby Scientific-Anh-Model: EM-0250/CE
  • Bếp đun bình cầu 1 chỗ (đệm đun) 500 ml-Hiệu: Bibby Scientific-Anh-Model EM-0500/CE
  • Đệm nung bình cầu 100ml EMO 100/CE – Electrothermal – Bibby Scientific

11

Phòng Thực hành

Dược lý

  • Máy đo thể tích chân chuột (Plethysmometer) UGO BASILE, Mo. 7140, Ý
  • Máy đo huyết áp đuôi chuột cống Pantab, LE-5002, Tây ban nha
  • Máy lắc vortex IKA
  • Máy li tâm lạnh eppendort Hitachi Koki CT15RE
  • Máy khuấy từ gia nhiệt IKA C-MAG HS10
  • Bể rửa dụng cụ bằng siêu âm Grant XUB 12
  • Bể siêu âm T840DH/ Elma/ Germany
  • Tủ ấm 2306- 2/ Shellab/ USA
  • Micropipette/Biohit/ Finland+Gilson/ France
  • Máy đo huyết áp HEM-7300-OMRON Nhật
  • Máy đo đường huyết HGM-111-OMRON Nhật
  • Máy đo huyết áp thủy ngân Diplomat Presameter-Riester-Đức
  • Máy đo pH master LAB

12

Phòng Thực hành

Dược liệu

  • Bàn cân chống rung
  • Bể siêu âm Sonorex, RK 1028H
  • Bếp cách thuỷ Kottermann 3043
  • Bếp cách thủy MEMMERT Đức Model-UB 14+LO
  • Bếp đun bình cầu 2000 ml ELECTROMANTLE
  • Bếp đun Sochlet 3 chỗ 0,5L EME 30500/CEB
  • Bình ngấm kiệt Inox 5l
  • Cân đo độ ẩm hồng ngoại Shimadzu, EB-340-MOC Nhật
  • Cân kỹ thuật điện tử TE 412 Max=410 g, d=0.01g Sartorius-Đức
  • Kính hiển vi 2 mắt Nikon
  • Máy cô quay BUCHI Rotovapor R-200S29.2/32PLG (dạng S)
  • Máy quang phổ UV-Vis 1700 SHIMADZU, Nhật
  • Đèn UV254/366 nm Vilbert-Lourmat, CN 15 LC – Pháp
  • Máy vi tính (CPU,Monitor 14", Keyboard, Mouse, máy in, loa 2.)
  • Tủ sấy Memmert UM 500
  • Tủ lạnh Sanyo 270 lít SR-U25MN
  • Tủ đựng hoá chất 1,2 x 0,55 x 2,2 m
  • Bếp đun bình cầu Electrothermal 5L EM 5000/CE
  • Máy bơm 1,5 HP TQ
  • Tủ hút khí độc XXO-HCL
  • Máy cất nước 2 lần A4000D/Bibby/Anh
  • Bộ rửa mắt cấp cứu

13

Phòng Thực hành

Hóa dược

  • Bàn cân chống rung
  • Bàn cạnh tường có tủ dưới chân BM.01-VN, 1,2×0,75×0,95
  • Bàn góc có tủ ngăn kéo BG,01-VN,1,1×1,1×0,95
  • Bàn thí nghiệm có Labo chuyên dùng CR.01-VN, 1,2×0,75×0,8
  • Bếp cách thủy Memmert Wb- 14-10, Đức
  • Bơm chân không Precision DD-20, Mỹ
  • Cân phân tích Satorius 221S, Đức
  • Máy cô quay YELA, Nhật
  • Máy hút chân không ILMVAC Model 302051 PK 4D
  • Máy khuấy từ gia nhiệt Bibby CB162, Anh
  • Máy đo điểm chảy Gallenkamp MPD 350-BM 2.5, Anh
  • Máy quang phổ UV Hitachi U 2010, Mỹ
  • Máy vi tính P4, 3 Ghz Intel, Mainboard GIGA P5GC-MX,HDD 160Gb, DVD RW, Ram 1Gb
  • Tủ lạnh Hitachi 508 lit RZ610 Thaiilan
  • Tủ hốt HC01-1, 1,5×0,95×2,45
  • Tủ đựng hoá chất 1,2m
  • Tủ sấy Memmert, ULM 500 Đức
  • Máy chuẩn độ tự động, AT-500N-1, KEM
  • Máy khuấy từ MS-510
  • Bếp đun bình cầu 1 chỗ (đệm đun) 250 ml-Hiệu: Bibby Scientific-Anh-Model: EM-0250/CE
  • Bếp đun bình cầu 1 chỗ (đệm đun) 500 ml-Hiệu: Bibby Scientific-Anh-Model EM-0500/CE
  • Đệm nung bình cầu 100ml EMO 100/CE – Electrothermal – Bibby Scientific
  • Đệm nung bình cầu 250ml EMO 250/CE – Electrothermal – Bibby Scientific
  • Máy lọc hút chân không bằng sức nước JPV-Italy (Velp Europe)
  • Máy khuấy từ gia nhiệt IKA

14

Phòng Thực hành

Dược học cổ truyền

  • Bàn cân chống rung
  • Bể siêu âm Sonorex, RK 1028H
  • Bếp cách thuỷ Kottermann 3043
  • Bếp cách thủy MEMMERT Đức
  • Bếp đun Sochlet 3 chỗ 0,5L EME 30500/CEB
  • Bình ngấm kiệt Inox 5l
  • Cân đo độ ẩm hồng ngoại Shimadzu, EB-340-MOC Nhật
  • Cân kỹ thuật điện tử TE 412 Max=410 g, d=0.01g Sartorius-Đức
  • Kính hiển vi 2 mắt Nikon
  • Máy cô quay BUCHI Rotovapor R-200S29.2/32PLG (dạng S)
  • Máy quang phổ UV-Vis 1700 SHIMADZU, Nhật
  • Đèn UV254/366 nm Vilbert-Lourmat, CN 15 LC – Pháp
  • Máy vi tính (CPU,Monitor 14", Keyboard, Mouse, máy in, loa 2.)
  • Tủ sấy Memmert UM 500
  • Tủ lạnh Sanyo 270 lít SR-U25MN
  • Tủ đựng hoá chất 1,2 x 0,55 x 2,2 m
  • Bếp đun bình cầu Electrothermal 5L EM 5000/CE
  • Tủ hút khí độc XXO-HCL
  • Máy cất nước 2 lần A4000D /Bibby/Anh
  • Bộ rửa mắt cấp cứu

 

Phòng Thực hành

Hóa lý

  • Bể cách thủy
  • Bếp điện
  • Cân điện tử
  • ột sắc ký thủy tinh
  • Kính hiển vi quang học
  • Máy đo độ dẫn điện
  • Bộ máy đo pH
  • Máy khuấy RZR 2051/ Heidolph/ Germany
  • Máy quang phổ UV-VIS 1800 Shimadzu, Nhật
  • Sinh hàn ruột xoắn
  • Sinh hàn ruột thẳng
  • Cốc có mỏ
  • Bình cầu
  • Máy khuấy từ IKA
  • Đệm nung bình cầu
  • Đèn UV soi bản mỏng sắc ký

15

Phòng Thực hành

Bào chế

  • Bếp cách thủy, Memmert, WB/OB7-45 Đức
  • Cân phân tích độ ẩm Kern&Sohn Gmbh,MLS50-3 HA 250N, Germany
  • Máy dập viên Erweka, Đức
  • Máy khuấy từ gia nhiệt Sturat, CB 162, Anh
  • Máy đo pH CYBER
  • Máy đóng nang thuốc -PTAM, An độ
  • Máy thử độ cứng Erweka Đức
  • Máy thử độ tan rã ZT501 ERWEKA
  • Máy trộn bột cao tốc (dùng cho đầu đa năng AR-402) SW 1/S Erweka Đức
  • Máy truyền độngđa năng ERWEKA AR 402, (Đức)
  • Nồi trộn bột lập phương
  • Tủ vô trùng pha chế thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt, VN
  • Máy dập viênModel: Riva MinipressHãng: Pharma test Apparattebau Gmbh -Germany
  • Máy khuấy RZR 2051/ Heidolph/ Germany
  • Máy quang phổ UV-VIS 1800 Shimadzu, Nhật
  • Bơm nhu động CP 78001-12, Đức
  • Máy tính Core 2 Duo 2,86Gz, 1Gb Ram, LCD 17" Samsung/VN
  • Máy in HP Laser Jet, VN
  • Điện cực đo pH Inlab Pure Pro
  •  
  • Cân đo độ ẩm bằng hồng ngoại EB340MOC Libor Shimadzu
  • Máy dập viên tâm sai KBC U02(Việt Nam)
  • Máy bao phim tự động VN FC 10, công suất 5-10kg/mẻ
  • Súng phun Spritzluft
  • Máy bơm nước Đài Loan 2HP
  • Máy in Canon LBP1120
  • Máy lạnh National 120J 1,5 HP
  • Máy nghiền bột kiểu bi
  • Máy đo độ cứng Erweka, TBH30
  • Máy đo tỷ trọng cốm SVM, ERWEKA, Germany
  • Máy thử độ mài mòn Erweka TAP
  • Máy sấy tầng sôi KBC OZB-OO
  • Máy sửa hạt khô trục đứng, 2HP, năng suất 5-20kg/h, VN
  • Máy đo khả năng giải phóng hoạt chất 30-030 10PTWS3C 7 Station(Pharmatest PTWS3C, Ý)
  • Máy trộn chữ V, 1 HP, năng suất 10-15kg/mẻ, VN
  • Đầu trộn bột hình khối UG
  • Máy bao đường KBC-BD-5, hệ thống gió + quạt hút, 1/2HP, năng suất 3-5kg/mẻ, VN
  • Máy khuấy từ+cánh khuấy HS 120A, DAIHAN
  • Bể siêu âm T840DH/ Elma/ Germany
  • Bê cách thủy có bộ phận lắc (Memmert, WNB 22), nắp tháp L4 dùng với bộ phận lắc

16

Phòng Thực hành

Dược lâm sàng

  • Máy đo thể tích chân chuột (Plethysmometer) UGO BASILE,Mo. 7140, Ý
  • Máy đo chức năng phối hợp vận động (Rota-Rod) BASILE,Mo. 7650, Ý
  • BASILE, Mo. 7280,Ý
  • Máy đo tác dụng giảm đau ngoại biên (Analgesic meter), UGO BASILE, Ý
  • Máy đo huyết áp đuôi chuột cống Pantab, LE-5002, Tây ban nha
  • Máy vi tính Pentium IV (CPU,Monitor,Bàn phím,chuột, UPS)
  • Máy sắc ký lỏng cao áp HPLC(Water, Mỹ)
  • Máy quang phổ tử ngoại khả kiến Hitachi model: U-1900
  • Máy ly tâm spindown Dynamica velocity 15μ
  • Máy lắc vortex IKA
  • Máy lắc vortex IKA
  • Máy li tâm lạnh eppendort Hitachi Koki CT15RE
  • Máy khuấy từ gia nhiệt IKA C-MAG HS10
  • Máy khuấy từ gia nhiệt IKA C-MAG HS10
  • Bể rửa dụng cụ bằng siêu âm Grant XUB 12
  • Máy lắc tròn SHO 2D
  • Kính hiển vi soi ngược-TE 2000 U / Nikon / Nhật
  • Máy khử khoáng Ultr Clear Basic/ SG WATER/ Germany
  • Máy lắc rung orbital 3412 EU/ CLP/ USA
  • Bể siêu âm T840DH/ Elma/ Germany
  • Tủ ấm 2306- 2/ Shellab/ USA
  • Micropipette/ Biohit/ Finland+Gilson/ France
  • Máy đo huyết áp HEM-7300-OMRON Nhật
  • Máy đo đường huyết HGM-111-OMRON Nhật
  • Máy đo huyết áp thủy ngân Diplomat Presameter-Riester-Đức
  • Máy đo đường huyết HGM-111-OMRON Nhật
  • Máy đo pH master LAB

17

Phòng Thực hành

Công nghiệp dược

  • Bếp cách thủy, Memmert, WB/OB7-45 Đức
  • Cân phân tích độ ẩm Kern&Sohn Gmbh,MLS50-3 HA 250N, Germany
  • Máy dập viên Erweka, Đức
  • Máy khuấy từ gia nhiệt Sturat, CB 162, Anh
  • Máy đo pH CYBER
  • Máy đóng nang thuốc -PTAM, Ấn độ
  • Máy thử độ cứng Erweka Đức
  • Máy thử độ tan rã ZT501 ERWEKA
  • Máy truyền độngđa năng ERWEKA AR 402, (Đức)
  • Nồi trộn bột lập phương
  • Tủ vô trùng pha chế thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt, VN
  • Máy dập viênModel: Riva MinipressHãng: Pharma test Apparattebau Gmbh -Germany
  • Máy khuấy RZR 2051/ Heidolph/ Germany
  • Máy quang phổ UV-VIS 1800 Shimadzu, Nhật
  • Bơm nhu động CP 78001-12, Đức
  • Máy tính Core 2 Duo 2,86Gz, 1Gb Ram, LCD 17" Samsung/VN
  • Máy in HP Laser Jet, VN
  • Điện cực đo pH Inlab Pure Pro
  •  
  • Cân đo độ ẩm bằng hồng ngoại EB340MOC Libor Shimadzu
  • Máy dập viên tâm sai KBC U02(Việt Nam)
  • Máy bao phim tự động VN FC 10, công suất 5-10kg/mẻ
  • Súng phun Spritzluft
  • Máy bơm nước Đài Loan 2HP
  • Máy in Canon LBP1120
  • Máy lạnh National 120J 1,5 HP
  • Máy nghiền bột kiểu bi
  • Máy đo độ cứng Erweka, TBH30
  • Máy đo tỷ trọng cốm SVM, ERWEKA, Germany
  • Máy thử độ mài mòn Erweka TAP
  • Máy sấy tầng sôi KBC OZB-OO
  • Máy sửa hạt khô trục đứng, 2HP, năng suất 5-20kg/h, VN
  • Máy đo khả năng giải phóng hoạt chất 30-030 10PTWS3C 7 Station(Pharmatest PTWS3C, Ý)
  • Máy trộn chữ V, 1 HP, năng suất 10-15kg/mẻ, VN
  • Đầu trộn bột hình khối UG
  • Máy bao đường KBC-BD-5, hệ thống gió + quạt hút, 1/2HP, năng suất 3-5kg/mẻ, VN
  • Máy khuấy từ+cánh khuấy HS 120A, DAIHAN
  • Bể siêu âm T840DH/ Elma/ Germany
  • Bê cách thủy có bộ phận lắc (Memmert, WNB 22), nắp tháp L4 dùng với bộ phận lắc

18

Phòng Thực hành

Kiểm nghiệm thuốc

  • Bàn cân chống rung
  • Bể siêu âm – Brason/Anh
  • Bể siêu âm T490 DH – Elma/Đức
  • Bể siêu âm T840 DH – Elma/Đức
  • Bể rửa siêu âm Elma 9,5 lit, Đức model: S 100/H
  • Bếp cách thủy Memmert
  • Bộ cấp cứu phòng thí nghiệm VCC.01-VN, 0,7×0,7×2,108 (đỏ)
  • Cân kỹ thuật Sartorious TE 412 410g/0,01g
  • Hệ thống sắc ký lỏng cao áp với detector PDA và detector ELSD Model:Alliance 2695XEHãng: Waters Corporation/USA
  • Bộ máy vi tính và máy in HP: P.4, 3.0Ghz, Ram 1024Mb, HDD 160Gb, DVD RW, Monitor 17" flat screen, Graphic card 1Gb
  • Máy bơm chân không TRP-6/ Woosung/ South Korea
  • Cân kỹ thuật Sartorius TE 412/ Đức, 410g/ 0,01g
  • Máy đo pH để bàn pH 7110- WTW/Đức
  • Máy khuấy từ gia nhiệt CB 162-Bibby Scientific (Stuart Anh)/TQ
  • Cân sấy ẩm hồng ngoạiMB45- Ohaus (Mỹ)/Thụy Sĩ
  • Cân phân tích 4 số lẻ ABS220-4, Kern (Đức)/Philipine
  • Máy đo pH để bàn pH 7110- WTW (Mỹ)/Đức
  • Tủ lạnh Panasonic 340L NR-BU 344SNVN/ Thái Lan
  • Máy đo pH để bàn Seven Easy 220K – Metler Toledo (Thụy Sĩ)/ Trung Quốc
  • Cân kỹ thuật Sartorius TE 412/ Đức, 410g/ 0,01g
  • Máy vi tính Intel Pentium CPU G 2020 2,9 GHz, Ram 2 Gb, HDD 500 Gb, LCD Dell E1912H 19"

19

Nhà thuốc thực hành

  • Tủ kệ
  • Máy lạnh
  • Đồng hồ treo tường
  • Âm kế
  • Nhiệt kế
  • Máy đo huyết áp
  • Tủ lạnh Toshiba
 

Bảng 2. Danh mục hóa chất cơ bản của các phòng thí nghiệm

Stt

Tên phòng thực hành

Hóa chất, dung môi cần thiết trong giảng dạy và học

1

Phòng Thực hành Vật lý

  • Acid acetic
  • Acid hydrocloric
  • Acid sulfuric đđ
  • Dung dịch pH 4
  • Dung dịch pH 7
  • Dung dịch pH 9
  • Sulfanilic
  • Ống chuẩn AgNO3 0.1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 0,1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 1 N
  • Ống chuẩn HCl 0.1 N
  • Ống chuẩn HCl 1 N
  • Ống chuẩn Iodine 0,1 N
  • Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1 N
  • Ống chuẩn NaOH 0.1 N
  • Ống chuẩn TrilonB 0.01N

2

Phòng Thực hành Hóa đại cương vô cơ

  • Acid acetic
  • Acid acetic glacial
  • Acid acetic glacial
  • Dung dịch pH 4,
  • Dung dịch pH 7
  • Dung dịch pH 9
  • Eriocrom black T (NET)
  • Methyl da cam
  • Methyl đỏ
  •  
  • Ethanol 99,8%
  • Ethyl acetate
  • Fe citrat
  • Natri kim loại/dầu
  • Kali cromat
  • Ống chuẩn AgNO3 0.1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 0,1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 1 N
  • Ống chuẩn HCl 0.1 N
  • Ống chuẩn HCl 1 N
  • Ống chuẩn Iodine 0,1 N
  • Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1 N
  • Ống chuẩn NaOH 0.1 N
  • Ống chuẩn TrilonB 0.01N

3

Phòng Thực hành Sinh học

  • .HCl
  • Ống giữ chủng 1,8 ml
  • Restriction enzym Bsal (R0535S)
  • Electroporation Cuvettes, 0.1 cm (P41050)
  • Plasmid DNA MiniPrep Kit
  • Xgal (AM9944)
  • MyFi DNA Polymerase (BIO-21118)
  • Restriction enzym Xhol
  • Restriction enzym PstI
  • Restriction enzym BgIII
  • Rnase A/T1 Mix
  • Acid acetic

4

Phòng Thực hành Hóa phân tích

  • Acid amin glycin
  • Acid amin Methionin
  • Acid aminonaphtol sulfonic
  • Acid boric
  • Acid citric
  • Acid formic
  • Tetramethyl amonium hydrochloride 0.1 N
  • Than hoạt tính
  • Thioure, ACS
  • Thuốc thử Nessler/K2HgI4
  • Tím Gentian
  • Tinh dầu bạc hà
  • Acid lactic
  • n- Propanol tinh khiết
  • Dung dịch pH 4,
  • Dung dịch pH 7
  • Dung dịch pH 10
  • Eriocrom black T (NET)
  • Methyl da cam
  • Methyl đỏ
  • Ethanol 99,8%
  • Ethyl acetate
  • Fe citrat
  • Natri kim loại/dầu
  • Kali cromat
  • Ống chuẩn AgNO3 0.1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 0,1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 1 N
  • Ống chuẩn HCl 0.1 N
  • Ống chuẩn HCl 1 N
  • Ống chuẩn Iodine 0,1 N
  • Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1 N
  • Ống chuẩn NaOH 0.1 N
  • Ống chuẩn TrilonB 0.01N

5

Phòng Thực hành Giải phẫu sinh lý

  • Tranh giải phẫu (Hệ cơ, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ thần kinh, hệ sinh dục..)
  • hình giải phẫu bán thân
  • Mô hình xương giải phẫu rời

6

Phòng Thực hành Sinh lý bệnh – Miễn dịch

  • Huyết thanh Calibrator
  • Huyết thanh Control
  • Huyết thanh người
  • Que thử nước tiểu 11 thông số

7

Phòng Thực hành Hóa sinh

  • TT định lượng Amylase
  • TT định lượng calcium
  • TT định lượng chloride
  • TT định lượng cholesterol
  • TT định lượng creatinin
  • TT định lượng g-GT
  • TT định lượng glucose
  • TT định lượng GOT
  • TT định lượng GPT
  • TT định lượng HDL (gián tiếp)
  • TT định lượng Phosphatase Alkaline
  • TT định lượng protid tổng cộng
  • TT định lượng triglyceride
  • TT định lượng urea

8

Phòng Thực hành Vi sinh – Ký sinh trùng

  • Tiêu bản ký sinh trùng
  • Ống giữ chủng 1,8 ml
  • Môi trường Czapex-dox
  • MRS broth
  • Mueller HintonBroth Agar
  • Fuchsin
  • Fuchsin basic
  • Muối hột
  • n – hexan
  • Đĩa petri
  • Ồng hút pasteur
  • Que cấy
  • Đèn cồn
  • Đèn UV tiệt khuẩn
  • Plate 96 lỗ
  • Pipet các loại
  • Pepton from soya
  • Peptone casein pancreatic
  • VBR agar (violet red bile)
  • Vogel-Johnson agar
  • BSA agar
  • Fuchsin
  • Fuchsin basic

9

Phòng Thực hành

Thực vật dược

  • Mẫu cây tươi
  • Mẫu hoa tươi
  • Mẫu lá tươi
  • Dầu soi kính hiển vi
  • Dao cắt vi phẫu
  • Thuốc nhuộm mẫu
  • Lam, kính làm tiêu bản

10

Phòng Thực hành Hóa hữu cơ

  • Acid HCl đậm đặc
  • Acid H2SO4 đậm đặc
  • Anhydrid acetic
  • Acid acetic băng
  • Nước brom
  • Acid sunfanilic
  • Acid salicylic
  • Kali Natri tartrat
  • Kali persulfat (K2S2O8)
  • Bình cầu
  • Ồng nghiệm
  • Pipet các loại

11

Phòng Thực hành Dược lý

  • Chuột nhắt trắng SWISS
  • Acid molypdic
  • Crystal violet PA
  • CuSO4 khan
  • GenPak anaerobic
  • Giấy lọc 60 x 60
  • Giấy loc f11
  • Giấy lọc không tro
  • Dung dịch pH 4
  • Dung dịch pH 7
  • Dung dịch pH 10
  • Dung dịch NaCl 0,9%
  • Dung dịch glucose 5%
  • Dung dịch NaHCO3 10%

12

Phòng Thực hành Dược liệu

  • Thục địa
  • Hồi sơn
  • Ý dĩ
  • Kim anh
  • Hà thủ ô đỏ
  • Trần bì
  • Mai mực
  • Ngũ gia bì
  • Nhân trầntía
  • Bình vôi
  • Thổ phục linh
  • Hương phụ
  • Nhân sâm
  • Tam thất
  • Bột nghệ
  • Đảng sâm
  • Đại táo
  • Hà thủ ô đỏ chế
  • Long nhãn
  • Liên nhục bóc vỏ
  • Mật ong
  • Thục địa
  • Vỏ quýt
  • Hạt Gấc
  • Hạt Cà phê
  • Dừa cạn
  • Hoàng bá
  • Khiên ngưu
  • Mã tiền
  • Trinh nữ hoàng cung
  • Cỏ ngọt
  • Acid oxalic
  • Acid picric
  • Acid salicylic
  • Cồn tđ
  • Cồn tđ
  • Bông mỡ
  • Bông thấm
  • Brom đậm đặc
  • BSA agar
  • Calci gluconat
  • Calci glycerophosphat
  • Carmine indigo
  • Cetostearyl alcohol
  • Chì acetate

13

Phòng Thực hành Hóa dược

  • Acid benzoic
  • Muối hột
  • Hexan
  • Penicillin G
  • Penicillin V
  • Streptomycin sulfat
  • Sulfadiazin natri
  • Penicillin G
  • Penicillin V
  • Streptomycin sulfat
  • Sulfadiazin natri
  • Ethyl acetat
  • Dung dịch pH 4
  • Dung dịch pH 7
  • Dung dịch pH 10
  • Ống chuẩn AgNO3 0.1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 0,1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 1 N
  • Ống chuẩn HCl 0.1 N
  • Ống chuẩn HCl 1 N
  • Ống chuẩn Iodine 0,1 N
  • Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1 N
  • Ống chuẩn NaOH 0.1 N
  • Ống chuẩn TrilonB 0.01N

14

Phòng Thực hành Dược học cổ truyền

  • Thục địa
  • Hồi sơn
  • Ý dĩ
  • Kim anh
  • Hà thủ ô đỏ
  • Trần bì
  • Mai mực
  • Ngũ gia bì
  • Nhân trần tía
  • Bình vôi
  • Thổ phục linh
  • Hương phụ
  • Nhân sâm
  • Tam thất
  • Bột nghệ
  • Đảng sâm
  • Đại táo
  • Hà thủ ô đỏ chế
  • Long nhãn
  • Liên nhục bóc vỏ
  • Mật ong
  • Thục địa
  • Vỏ quýt
  • Hạt Gấc
  • Hạt Cà phê
  • Ống chuẩn AgNO3 0.1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 0,1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 1 N
  • Ống chuẩn HCl 0.1 N
  • Ống chuẩn HCl 1 N
  • Ống chuẩn Iodine 0,1 N
  • Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1 N
  • Ống chuẩn NaOH 0.1 N
  • Ống chuẩn TrilonB 0.01N

15

Phòng Thực hành Hóa lý

  • Ethyl acetat
  • Brom đậm đặc
  • Nhựa trao đổi ion
  • Silica gel 40 mesh
  • Silica gel 60-200 mesh
  • Bản mỏng Silica gel
  • Ethyl acetat
  • Ống chuẩn AgNO3 0.1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 0,1 N
  • Ống chuẩn H2SO4 1 N
  • Ống chuẩn HCl 0.1 N
  • Ống chuẩn HCl 1 N
  • Ống chuẩn Iodine 0,1 N
  • Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1 N
  • Ống chuẩn NaOH 0.1 N
  • Ống chuẩn TrilonB 0.01N

16

Phòng Thực hành Bào chế

  • Hapacol extra (paracetamol+cafein) 500mg
  • Sủi Hapacol (paracetamol+clorpheniramin) 150 Flu
  • Thuốc bột Oresol 245
  • Thuốc nhỏ mắt Neodex 5ml
  • Thuốc tiêm B12 1000 g/ml, hộp 100 ống
  • Thuốc tiêm bột Natri Peni G 1.000.000 UI
  • Viên bao phim OPCan 40 mg
  • Viên nang Vitamin B2 2mg
  • Viên nang Paracetamol 500 mg
  • Hoạt huyết dưỡng não
  • Viên nén Farzincol 10 mg
  • Viên nang CORYPADOL
  • Viên nén Sulfaganin 500 mg

17

Phòng Thực hành

Dược lâm sàng

  • Hapacol extra (paracetamol+cafein) 500mg
  • Sủi Hapacol (paracetamol+clorpheniramin) 150 Flu
  • Thuốc bột Oresol 245
  • Thuốc nhỏ mắt Neodex 5ml
  • Thuốc tiêm B12 1000 g/ml, hộp 100 ống
  • Thuốc tiêm bột Natri Peni G 1.000.000 UI
  • Viên bao phim OPCan 40 mg
  • Viên nang Vitamin B2 2mg
  • Viên nang Paracetamol 500 mg
  • Hoạt huyết dưỡng não
  • Viên nén Farzincol 10 mg
  • Viên nang CORYPADOL
  • Viên nén Sulfaganin 500 mg

18

Phòng Thực hành

Công nghiệp dược

  • Magesium stearat
  • Tinh bột

19

Phòng Thực hành

Kiểm nghiệm thuốc

  • Tạp chuẩn: N-[(2Z)-3-ethyl-5-methyl-1,3-thiazol-2(3H)-yliden]-4-hydroxy-2-methyl-2H-1,2-benzothiazin-3-carboxamid-1,1-dioxyd
  • Tạp chuẩn B: 5-methylthiazol-2-ylamin
  • Acid ascorbic
  • Clopheniramin maleat
  • Dexamethason natriphotphat
  • Loperamid hydrocloric
  • Ponceau 4R
  • Propyl paraben
  • Sunset yellow

20

Nhà thuốc Thực hành

  • Acid ascorbic
  • Amoxicillin
  • Cafein
  • Clopheniramin maleat
  • Cloramphenicol
  • Eucalyptol
  • Loperamid hydrocloric
  • Meloxicam
  • Hapacol extra (paracetamol+cafein) 500mg
  • Sủi Hapacol
  • Hapacol extra
  • Sủi Hapacol 150 Flu
  • Thuốc bột Oresol 245
  • Thuốc nhỏ mắt Neodex 5ml
  • Thuốc tiêm B12 1000 g/ml, hộp 100 ống
  • Thuốc tiêm bột Natri Peni G 1.000.000 UI
  • Viên OPoCan 40 mg
  • Viên nang Vitamin B2 2mg
  • Viên nang Paracetamol 500 mg
  • Hoạt huyết dưỡng não
  • Viên nén Farzincol 10 mg
  • Viên nang CORYPADOL
  • Viên nén Sulfaganin 500 mg

Trên đây là công tác chuẩn bị cơ sở vật, dụng cụ thực hành phục vụ cho công tác đào tạo ngành Dược học trình độ đại học tại Trường Đại học Bình Dương.

Kính trình Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét chấp thuận để Trường Đại học Bình Dương được mở ngành Dược học trình độ Đại học.